việt kiều

Học thuật
Thân thiện
việt kiều

Việt kiều gửi quà và thư về cho gia đình ở quê nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Việt Nam sinh sống, định cưnước ngoài: Từ dùng để chỉ công dân Việt Nam hoặc người gốc Việt Nam đang trú lâu dài tại một quốc gia khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cộng đồng Việt kiều ở Mỹ rất đông đảo đoàn kết.
    • Nhiều Việt kiều gửi tiền về quê hương để hỗ trợ người thân.
    • Chính sách nhà nước luôn khuyến khích Việt kiều về thăm quê đầu trong nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiều bào": Cách gọi thân mật, trìu mến, mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản chính thức hoặc phát biểu.
    • Lời chúc Tết của Chủ tịch nước gửi tới toàn thể kiều bào ta ở nước ngoài.
  • "Người Việt Namnước ngoài": Cụm từ mang tính mô tả, trung lập, thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc hành chính.
    • Luật Quốc tịch những quy định riêng cho người Việt Namnước ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Kiều dân (dt): Từ Hán Việt, chỉ người dân của một nước sốngnước ngoài nói chung ( dụ: Hoa kiều, Nhật kiều).
  • Việt kiều yêu nước (dt): Cụm từ nhấn mạnh tình cảm hướng về quê hương, đất nước của cộng đồng người Việt ở nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Người Việt hải ngoại: Cách gọi khác, thường dùng trong báo chí ngôn ngữ viết.
  • Kiều bào: (Như đã giải thíchmục trên).
Lưu ý về sắc thái cách dùng
  • Từ "Việt kiều" mang sắc thái trung tính, phổ biến trong đời sống báo chí. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh chính thức hoặc trang trọng, các cụm từ "kiều bào", "người Việt Namnước ngoài" có thể được ưu tiên sử dụng.
  • Từ này nhấn mạnh mối liên hệ về nguồn gốc, quê hương (Việt Nam) hơn quốc tịch hiện tại. Một người có thể mang quốc tịch nước sở tại nhưng vẫn được gọi là Việt kiều nếu họ gốc Việt.
việt kiều

Việt kiều gửi quà và thư về cho gia đình ở quê nhà.

  1. dt (H. kiều: ở nước ngoài) Người Việt-nam sốngnước ngoài: Các cháu thanh niên Việt kiềunước ngoài luôn luôn hướng về Tổ quốc (HCM).